律格詩

lǜ gé shī luật cách thi

Hán Việt: luật cách thi · Pinyin: lǜ gé shī

Tổng quan

Cấu tạo: (luật) + (cách) + (thi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 律诗和格诗的合称。中唐人分乐府歌行以外的诗为律诗和格诗两类,如白居易自己把《长庆集》以后写的绝句﹑五律﹑七律及排律等近体诗称为律诗,五﹑七言古体诗称为格诗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.律诗和格诗的合称。中唐人分乐府歌行以外的诗为律诗和格诗两类,如白居易自己把《长庆集》以后写的绝句﹑五律﹑七律及排律等近体诗称为律诗,五﹑七言古体诗称为格诗。