後任
hậu nhâm
Hán Việt: hậu nhâm · Pinyin: hòu rèn
Tổng quan
người kế nhiệm | nhậm chức sau này với vai trò... | (định ngữ) tương lai | sau này
Nghĩa
Việt
- Cihui người kế nhiệm | nhậm chức sau này với vai trò... | (định ngữ) tương lai | sau này
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.後方的事務。《南史.卷二三.王華傳》:「文帝將入奉大統,乃留華總後任。」 2.繼任的人。《元史.卷八三.選舉志三》:「然前任少,則後任足之;或前任多,則後任累之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在原来担任某项职务的人去职后继任这个职务的人。
Eng
- CC-CEDICT successor|to take up a position subsequently as ...|(attributive) future; subsequent
- Cihui successor; to take up a position subsequently as ...; (attributive) future; subsequent
ja
- JMdict successor