後半夜

hòu bàn yè hậu bán dạ

Hán Việt: hậu bán dạ · Pinyin: hòu bàn yè

Tổng quan

sau nửa đêm: nửa đêm về sáng

Cấu tạo: (hậu) + (bán) + (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sau nửa đêm: nửa đêm về sáng
  • Cihui nửa đêm về sáng。從半夜到天亮的一段時間。也說下半夜。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 下半夜,晚上十二點到天亮之間。《兒女英雄傳》第一○回:「你們明日,倒要趁著後半夜的月色,早走到了牡牛山跟前。」

Eng

  • Cihui 後半夜 hòubànyè n. after midnight; wee hours