後手兒

hậu thủ nhi

Hán Việt: hậu thủ nhi

Tổng quan

Cấu tạo: (hậu) + (thủ) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指事情有回旋、轉圜的餘地。如:「他做事一向不留後手兒。」《三俠五義》第六四回:「若早知道,小弟偷時也要留個後手兒,預備給二哥救急兒,也省的你老恨我咧。」

Eng

  • Cihui 後手兒 òushǒur ►See ¹hòushǒu