後生晚學

hòu shēng wǎn xué hậu sanh vãn học

Hán Việt: hậu sanh vãn học · Pinyin: hòu shēng wǎn xué

Tổng quan

hậu sinh kém cỏi: hậu sinh kiến thiểu

Cấu tạo: (hậu) + (sanh) + (vãn) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hậu sinh kém cỏi: hậu sinh kiến thiểu
  • Cihui hậu sinh kém cỏi; hậu sinh kiến thiểu。指學歷淺的年輕人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀較輕或學歷較淺的人。可用為對前輩的自稱謙詞。宋.陸九淵〈與傅全美書〉:「仙里年來向學者眾、風習可尚,正賴長者不憚告教,使後生晚學得知前輩風采,謙沖就實,無徒長虛誕。」