後罩房

hòu zhào fáng hậu tráo phòng

Hán Việt: hậu tráo phòng · Pinyin: hòu zhào fáng

Tổng quan

dãy nhà sau

Cấu tạo: (hậu) + (tráo) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dãy nhà sau
  • Cihui dãy nhà sau (trong kiến trúc nhà tứ hợp viện)。四合院中正房後邊跟正房平行的一排房屋。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言指四合院的正房後面,跟正房平行的一排房屋。