後者的
hậu giả đích
Hán Việt: hậu giả đích
Tổng quan
sau cùng, gần đây, mới đây, sau, thứ hai (đối lại với former), (the latter) cái sau; người sau (đối lại với former), sự chấm dứt, sự chết
Nghĩa
Việt
- Cihui sau cùng, gần đây, mới đây, sau, thứ hai (đối lại với former), (the latter) cái sau; người sau (đối lại với former), sự chấm dứt, sự chết