後臉兒
hậu kiểm nhi
Hán Việt: hậu kiểm nhi · Pinyin: hòu liǎn ér
Tổng quan
sau lưng: quay lưng/phía sau/mặt sau
Nghĩa
Việt
- Cihui sau lưng: quay lưng/phía sau/mặt sau
- Cihui sau lưng; quay lưng; phía sau; mặt sau (của vật)。指人或東西的背面。 前面走的那個人,看後臉兒好像張老師! người đi phía trước, nhìn phía sau giống như thầy Trương! 怎麼把鍾的後臉兒朝前擺著? sao lại để đồng hồ quay lưng lại thế?
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人或物的背面。如:「那個人的後臉兒有點像老王。」
Eng
- Cihui 後臉兒 òuliǎnr n. <topo.> back view; view of sb. from behind