後退的
hậu thối đích
Hán Việt: hậu thối đích
Tổng quan
lùi lại, thụt lùi, (sinh vật học) lặn (đặc tính trong di truyền), (sinh vật học) tính lặn (trong di truyền) thoái bộ, thoái lui; đi giật lùi, đi ngược lại lùi lại, thụt lùi, thoái hoá, suy đồi, (thiên văn học) đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh), ngược, nghịch, (quân sự) rút lui, rút chạy, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người thoái hoá, người suy đồi, người lạc hậu, khuynh hướng lạc hậu, đi giật lùi, lùi l…
Nghĩa
Eng
- Cihui recessive