後部的

hậu bộ đích

Hán Việt: hậu bộ đích

Tổng quan

(động vật học) hươu cái, tá điền, người quê mùa cục mịch, sau, ở đằng sau sau, ở đằng sau

Cấu tạo: (hậu) + (bộ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) hươu cái, tá điền, người quê mùa cục mịch, sau, ở đằng sau sau, ở đằng sau