後門
hậu môn
Hán Việt: hậu môn · Pinyin: hòu mén
Tổng quan
cửa sau | bóng gió: làm việc không chính thức (cách gián tiếp để gây ảnh hưởng hoặc áp lực) | hậu môn
Nghĩa
Việt
- Cihui cửa sau | bóng gió: làm việc không chính thức (cách gián tiếp để gây ảnh hưởng hoặc áp lực) | hậu môn
- Cihui hậu môn hậu môn ☆Cửa sau — Lỗ đít.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.房屋後面的便門。《南齊書.卷五四.高逸傳.褚伯玉傳》:「年十八,父為婚,婦入前門,伯玉從後門出。」《文明小史》第三二回:「他把幾件要緊的地契聯單揣在懷中,也從後門逃生,一直出城到鄉裡躲難去了。」 2.比喻退路、出路或通融、舞弊的途徑。明.沈鯨《雙珠記》第一四齣:「你知我平日代人寫狀,必要開了後門,留條出路。」《二刻拍案驚奇》卷一六:「但是自家心裡貪著的,便把來典在毛烈處做後門。」 3.比喻寒微的門第。《晉書.卷一○一.劉元海載記》:「幽冀名儒,後門秀士,不遠千里,亦皆遊焉。」 4.肛門。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「將膝蓋緊緊的抵住後門,緩緩…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);房子、院子等后面的门;比喻通融的或舞弊的途径:走~|开~。
Eng
- CC-CEDICT back door; back gate|(fig.) back-door influence; under-the-table dealings|anus|(computing) backdoor
- Cihui back door; back gate; (fig.) back-door influence; under-the-table dealings; anus; (computing) backdoor
ja
- JMdict back gate