徐世昌

xú shì chāng từ thế xương

Hán Việt: từ thế xương · Pinyin: xú shì chāng

Tổng quan

Từ Thế Xương (1855-1939), chính trị gia liên kết với quân phiệt miền Bắc, tổng thống Trung Quốc năm 1921

Cấu tạo: (từ) + (thế) + (xương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Từ Thế Xương (1855-1939), chính trị gia liên kết với quân phiệt miền Bắc, tổng thống Trung Quốc năm 1921

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1855~1939)字菊人,號東海,河北天津人。清光緒十二年進士。歷任東三省總督、郵傳部尚書、軍機大臣等。民國後任國務卿,民國七年當選為大總統,十一年辭職。抗戰時,日軍威脅利誘,不為所動,逝世後,國民政府明令褒揚。著有《歐戰後之中國》、《清儒學案》、《顏李師承記》等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北洋军阀政客。直隶天津(今天津市)人。曾协助袁世凯创办北洋军。历任巡警部尚书、东三省总督、皇族内阁”协理大臣。武昌起义后,助袁窃取临时大总统职位。1914年任国务卿,为袁世凯复辟帝制效劳。1918年由安福国会选为大总统”。1922年被直系军阀赶下台。

Eng

  • CC-CEDICT Xu Shichang (1855-1939), politician associated with the Northern Warlords, president of China in 1921
  • Cihui Xu Shichang (1855-1939), politician associated with the Northern Warlords, president of China in 1921