徒勞的

đồ lao đích

Hán Việt: đồ lao đích

Tổng quan

không có quả, (nghĩa bóng) không có kết quả như Xi,xi,phút (người bị Thượng đế bắt đẩy đá lên núi, hễ đá trôi xuống lại phải đẩy lên), (nghĩa bóng) cần cù, kiên nhẫn, (nghĩa bóng) nặng nhọc và không bao giờ hết (công việc...) vô ích, vô tác dụng bạc, vô ơn, bội nghĩa, bạc bẽo, không thú vị vô hiệu, không có kết quả, vô ích, hão, hão huyền, rỗng, rỗng tuếch, phù phiếm, tự phụ, tự đắc, dương dương t…

Cấu tạo: (đồ) + (lao) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không có quả, (nghĩa bóng) không có kết quả như Xi,xi,phút (người bị Thượng đế bắt đẩy đá lên núi, hễ đá trôi xuống lại phải đẩy lên), (nghĩa bóng) cần cù, kiên nhẫn, (nghĩa bóng) nặng nhọc và không bao giờ hết (công việc...) vô ích, vô tác dụng bạc, vô ơn, bội nghĩa, bạc bẽo, kh…