徒子徒孫

tú zǐ tú sūn đồ tử đồ tôn

Hán Việt: đồ tử đồ tôn · Pinyin: tú zǐ tú sūn

Tổng quan

đồ tử đồ tôn

Cấu tạo: (đồ) + (tử) + (đồ) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ tử đồ tôn
  • Cihui đồ tử đồ tôn (bè đảng, phe cánh)。徒弟和徒孫,泛指黨羽。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徒弟和徒弟的門徒。指一脈相承的人。可引申為聲氣相投的支持者。《平妖傳》第八回:「只怕這野種子,做不成你徒子徒孫哩!」《花月痕》第四三回:「心印領著徒子徒孫,就在秋華堂念起度人經。」

Eng

  • Cihui 徒子徒孫 úzǐtúsūn f.e. disciples and followers; adherents