徒弟

tú dìđồ đệ

Hán Việt: đồ đệ · Pinyin: tú dì

Tổng quan

Kẻ học trò

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.从师学习的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

門人、弟子。《五代史平話.梁史.卷上》:「師父平日無書不讀,直是皓首一經,也不得一名半職。便在鄉裡教著徒弟,也甚得濟事。」《紅樓夢》第一五回:「一時,到了水月庵,淨虛帶領著智善智能兩個徒弟出來延接,大家見過。」

Cấu tạo: 徒 (đồ) + 弟 (đệ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đệ tử
  • VietPhrases đồ đệ
  • Tần suất từ Kẻ học trò.; Vẻ học trò.; người học việc , đệ tử; người học việc, người học nghề, người mới vào nghề, người mới tập sự, (hàng hải) thuỷ thủ mới vào nghề; hoa tiêu mới tập sự, cho học việc, cho học nghề (từ cổ,nghĩa cổ), (như) apprentice, tay (người) mới học nghề, tay (người) mới tập việc, tay người vụng về, (từ cổ,nghĩa cổ), (như) apprentice; đồ đệ
  • Biên soạn apprentice; disciple M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 門人、弟子。《五代史平話.梁史.卷上》:「師父平日無書不讀,直是皓首一經,也不得一名半職。便在鄉裡教著徒弟,也甚得濟事。」《紅樓夢》第一五回:「一時,到了水月庵,淨虛帶領著智善智能兩個徒弟出來延接,大家見過。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.从师学习的人。
  • Kaggle Zh-Vi apprentice

Eng

  • JMdict apprentice
  • Cihui apprentice; disciple
  • Tần suất từ n. apprentice; disciple M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Azubi, Auszubildende, Lehrling

ja

  • JMdict 徒弟(とてい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

门徒

Từ trái nghĩa

师傅 · 师父