門徒

mén tú môn đồ

Hán Việt: môn đồ · Pinyin: mén tú

Tổng quan

đệ tử hỉ chung những người học trò cùng theo học một ông thầy nào. môn đồ môn đồ ☆Chỉ chung những người học trò cùng theo học một ông thầy nào. môn đồ (雜語)謂受師教之門弟子也。日知錄曰:「今江南尚有門徒之稱,或云門眷。」按,晉書唐彬傳,東海閻德,門徒甚眾。獨目彬為廊廟材。北史李密傳,師事國子助教包愷,愷門徒皆出其下。南史宋文帝紀,上好儒雅,命何承天立史學,謝元立文學,各聚門徒。江左風俗,於斯為盛。梵摩喻經曰:「其諸門徒,賭師盡虔。」髻珠菩薩修行分經曰:「有德業者,多蓄門徒,不時教誨。」㘝在家之檀越曰門徒。真宗常言之門徒是也。成實論三曰:「家慳謂惜門徒家不欲別人識,恐失己利故。」☸ môn đồ; đồ đệ; đệ tử。向老師或前輩學習…

Cấu tạo: (môn) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui môn đồ môn đồ ☆Chỉ chung những người học trò cùng theo học một ông thầy nào.
  • Cihui đệ tử hỉ chung những người học trò cùng theo học một ông thầy nào. môn đồ môn đồ ☆Chỉ chung những người học trò cùng theo học một ông thầy nào. môn đồ (雜語)謂受師教之門弟子也。日知錄曰:「今江南尚有門徒之稱,或云門眷。」按,晉書唐彬傳,東海閻德,門徒甚眾。獨目彬為廊廟材。北史李密傳,師事國子助教包愷,愷門徒皆出其下。南史宋文帝紀,上好儒雅,命何承天立史學,謝元立文學,各聚門徒。江左風俗,於斯為盛。梵摩喻…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.弟子、徒弟。《後漢書.卷三五.鄭玄傳》:「融門徒四百餘人,升堂進者五十餘生。」 2.舊時江南大戶人家有慣常使喚的產婆、媒婆、和尚和尼姑等,稱為「門徒」。《通俗常言疏證.釋道》引《冊府元龜》:「唐開元二年,制百姓家多以僧尼道士為門徒,相與往還,妻子無所避,甚成敝俗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 学生➋;弟子。

Eng

  • CC-CEDICT disciple
  • Cihui disciple

ja

  • JMdict follower (of religion; esp. Jōdo Shinshū practitioners)|believer

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

徒弟