徒手
đồ thủ
Hán Việt: đồ thủ · Pinyin: tú shǒu
Tổng quan
tay không | không vũ trang | đánh giáp lá cà | vẽ tay tự do ay không. Không cầm gì trong tay. đồ thủ đồ thủ ☆Tay không. Không cầm gì trong tay.
Nghĩa
Việt
- Cihui tay không | không vũ trang | đánh giáp lá cà | vẽ tay tự do ay không. Không cầm gì trong tay. đồ thủ đồ thủ ☆Tay không. Không cầm gì trong tay.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 空手。唐.柳宗元〈設漁者對智伯〉:「魚之大者幸而啄食之,臣亦徒手得焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 空手。
- Tân Hoa Tự Điển 1.空手。
Eng
- CC-CEDICT with bare hands|unarmed|fighting hand-to-hand|freehand (drawing)
- Cihui with bare hands; unarmed; fighting hand-to-hand; freehand (drawing)
ja
- JMdict being empty-handed|bare hands (in a fight)|being penniless