空手

kōng shǒu không thủ

Hán Việt: không thủ · Pinyin: kōng shǒu

Tổng quan

tay không | không vũ trang | (vẽ, thêu, v.v.) không theo mẫu | (viết tắt của 空手道) karate ay không. Td: Không thủ đạo (môn võ tay không, Karate). không thủ không thủ ☆Tay không. Td: Không thủ đạo (môn võ tay không, Karate).

Cấu tạo: (không) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay không | không vũ trang | (vẽ, thêu, v.v.) không theo mẫu | (viết tắt của 空手道) karate ay không. Td: Không thủ đạo (môn võ tay không, Karate). không thủ không thủ ☆Tay không. Td: Không thủ đạo (môn võ tay không, Karate).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.徒手。《漢書.卷六三.武五子傳.廣陵厲王劉胥》:「胥壯大,好倡樂逸游,力扛鼎,空手搏熊彘猛獸。」 2.空著兩手,比喻一無所獲。亦指拜訪不帶禮物。《朱子語類.卷三四.論語一六.述而篇》:「古人空手硬不相見。束脩是至不直錢底,羔雁是較直錢底。」《紅樓夢》第七○回:「小丫頭去了半天,空手回來。」 3.無所依據而作,並非臨摹。多指字畫、刺繡等。如:「他以空手作畫而聞名世界。」「她空手繡的花兒竟也活靈活現的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徒手;赤手; 谓不带礼品;不予馈赠; 谓无师承﹑无范本或图样而自作字画﹑刺绣等。与"临摹"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.徒手;赤手。 2.谓不带礼品;不予馈赠。 3.谓无师承﹑无范本或图样而自作字画﹑刺绣等。与"临摹"相对。

Eng

  • CC-CEDICT empty-handed|unarmed|(painting, embroidery etc) without following a model|(abbr. for 空手道[kong1 shou3 dao4]) karate
  • Cihui empty-handed; unarmed; (painting, embroidery etc) without following a model; (abbr. for 空手道) karate

ja

  • JMdict karate|being empty-handed|having nothing in one's hands

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

徒手 · 白手 · 赤手