徒託空言
đồ thác không ngôn
Hán Việt: đồ thác không ngôn · Pinyin: tú tuō kōng yán
Tổng quan
chỉ nói suông: chỉ nói suông, không làm
Nghĩa
Việt
- Cihui chỉ nói suông: chỉ nói suông, không làm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白把希望寄托于空话。指只讲空话,而不实行。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓只说空话而不实行。语出《史记.太史公自序》"子曰'我欲载之空言,不如见之于行事之深切着明也。'"
Eng
- Cihui 徒托空言 útuōkōngyán f.e. all talk, no action