徒步的

đồ bộ đích

Hán Việt: đồ bộ đích

Tổng quan

đi bộ, đi chân, đang tiến hành, đang làm, trở dậy; hoạt động bằng chân, bộ, (thuộc) đi bộ, nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì, người đi bộ, khách bộ hành, (thể dục,thể thao) vận động viên (môn) đi bộ (triết học) (thuộc) triết lý của A,ri,xtốt, (thuộc) phái tiêu dao, lưu động đi rong, (triết học) người theo triết lý của A,ri,xtốt, người theo phái tiêu dao, người bán hàng rong, nhà buôn lưu…

Cấu tạo: (đồ) + (bộ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi bộ, đi chân, đang tiến hành, đang làm, trở dậy; hoạt động bằng chân, bộ, (thuộc) đi bộ, nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì, người đi bộ, khách bộ hành, (thể dục,thể thao) vận động viên (môn) đi bộ (triết học) (thuộc) triết lý của A,ri,xtốt, (thuộc) phái tiêu dao, lưu…