徒然

tú ránđồ nhiên

Hán Việt: đồ nhiên · Pinyin: tú rán

Tổng quan

uổng phí; uổng công. 徒然耗費精力 hao tốn sức lực vô ích; chỉ; chỉ có; vẻn vẹn. nếu như làm như vậy, chỉ có lợi cho đối thủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

①偶然; 无缘无故毁誉之来,皆不徒然,不可不思。②白白地; 枉然徒然劳神费力, 愿言寄三鸟,离思非徒然。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.枉然、白費。《文明小史》第三九回:「就有天仙般的相貌,但是沒得一些學問,也覺徒然。」 2.烏有。《文選.任昉.為范尚書讓吏部封侯第一表》:「百年上壽,既曰徒然; 如其誠說,亦以過半。」 3.僅只此也,只是如此。《史記.卷七八.春申君傳》:「非徒然也,君貴用事久,多失禮於王兄弟,兄弟誠立,禍且及身,何以保相印江東之封乎?」 4.無證據。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「毀譽之來,皆不徒然,不可不思。」

Cấu tạo: 徒 (đồ) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uổng công
  • Tần suất từ hoài; vô ích, không hiệu quả, hão, hão huyền, tự phụ, tự đắc tính vô ích, tính không hiệu quả, tính hão huyền, tính tự phụ, tính tự đắc; uổng công; 1. uổng phí; uổng công. 徒然耗費精力 hao tốn sức lực vô ích 2. chỉ; chỉ có; vẻn vẹn. nếu như làm như vậy, chỉ có lợi cho đối thủ.; uổng phí; uổng công; chỉ; chỉ có; vẻn vẹn
  • Biên soạn in vain; to no avail merely; only

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.枉然、白費。《文明小史》第三九回:「就有天仙般的相貌,但是沒得一些學問,也覺徒然。」 2.烏有。《文選.任昉.為范尚書讓吏部封侯第一表》:「百年上壽,既曰徒然; 如其誠說,亦以過半。」 3.僅只此也,只是如此。《史記.卷七八.春申君傳》:「非徒然也,君貴用事久,多失禮於王兄弟,兄弟誠立,禍且及身,何以保相印江東之封乎?」 4.無證據。《後漢書.卷二三.竇融傳》:「毀譽之來,皆不徒然,不可不思。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①偶然; 无缘无故毁誉之来,皆不徒然,不可不思。②白白地; 枉然徒然劳神费力, 愿言寄三鸟,离思非徒然。
  • Kaggle Zh-Vi hold candle the Sun

Eng

  • JMdict tedium
  • JMdict boredom
  • JMdict ennui
  • Cihui in vain
  • Tần suất từ adv. in vain; to no avail merely; only

Đức

  • Handedict vergebens

ja

  • JMdict 徒然(つれづれ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

白费