白费

bái fèibạch phí

Hán Việt: bạch phí · Pinyin: bái fèi

Tổng quan

phí công; mất toi; vô ích; toi công; lãng phí; hư phí. dốc bao tâm huyết, e rằng toi công. 白費力氣 phí công vô ích 白費心思 nhọc lòng vô ích

新华 · Tân Hoa Đại lục

徒然耗费:~力气, ~心思, ~时间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

白白地浪費。如:「別白費苦心了!」

Cấu tạo: 白 (bạch) + 費 (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 花了心血,怕也白費。 白費力氣 白費心思
  • Tần suất từ bạch bỉ/bạch phí: uổng phí/phí công/mất toi/vô ích/toi công/lãng phí/hư phí; phí công; mất toi; vô ích; toi công; lãng phí; hư phí
  • Biên soạn v. waste

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白白地浪費。如:「別白費苦心了!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徒然耗费:~力气, ~心思, ~时间。

Eng

  • Cihui to waste (one's energy etc)
  • Tần suất từ v. waste , Nǐ zhè quán shì ∼ gōngfu. You are just wasting your time on this

Đức

  • Handedict vergebens

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

徒然 · 枉费 · 白搭