徒託空言

tú tuō kōng yán đồ thác không ngôn

Hán Việt: đồ thác không ngôn · Pinyin: tú tuō kōng yán

Tổng quan

chỉ nói suông: chỉ nói suông, không làm

Cấu tạo: (đồ) + (thác) + (không) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ nói suông: chỉ nói suông, không làm
  • Cihui chỉ nói suông; chỉ nói suông, không làm。只說空話,並不實行。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只說空話,但不實行。《文明小史》第四六回:「我在西報上,看見這種議論,也不止一次了,耳朵裡吵吵鬧鬧,也有了兩三年了,光景是徒託空言罷?」也作「徒托空言」、「徒陳空文」。

Eng

  • Cihui 徒托空言 útuōkōngyán f.e. all talk, no action