得人心
đắc nhân tâm
Hán Việt: đắc nhân tâm · Pinyin: dé rén xīn
Tổng quan
đắc nhân tâm; được lòng người。得到多數人的好感和擁護。
Nghĩa
Việt
- Cihui đắc nhân tâm; được lòng người。得到多數人的好感和擁護。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 得到別人的好感和擁護。如:「他看見別人比他得人心,就不肯善罷干休了。」也作「得人意」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得到多数人的好感和拥护。
Eng
- Cihui 得人心 é rénxīn s.v. <coll.> 1. delightful; charming 2. considerate; thoughtful 3. popular 4. having the support of the people ◆v.o. become popular