得體
đắc thể
Hán Việt: đắc thể · Pinyin: dé tǐ
Tổng quan
thích hợp với hoàn cảnh | phù hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui thích hợp với hoàn cảnh | phù hợp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言行舉止,恰如其分。《宋史.卷三六五.岳飛傳》:「飛還兵于舒以俟命,帝又賜札,以飛小心恭謹、不專進退為得體。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恰当;恰到好处举止得体|服装剪裁得体。
Eng
- CC-CEDICT appropriate to the occasion|fitting
- Cihui appropriate to the occasion; fitting
ja
- JMdict nature|character