失礼

shī lǐthất lễ

Hán Việt: thất lễ · Pinyin: shī lǐ

Tổng quan

vô lễ; thiếu lễ độ.; thất lễ; thiếu lễ phép

新华 · Tân Hoa Đại lục

违背礼节; 失敬。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不合乎禮。《莊子.漁父》:「夫遇長不敬,失禮也。」《三國演義》第三八回:「汝若同往,不可失禮。」 2.對人表示禮貌不周的客氣話。《老殘遊記二編》第五回:「敝上給德大人請安,說昨兒不知道大人駕到,失禮的很。」

Cấu tạo: 失 (thất) + 禮 (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đánh mất sự đối xử tốt đẹp với người khác.; ánh mất sự đối xử tốt đẹp với người khác.; cư xử thất lễ , xin lỗi (vì sự không phải phép); 1. vô lễ; thiếu lễ độ. 2. thất lễ; thiếu lễ phép
  • Tần suất từ bất lịch sự, khiếm nhã sự thiếu tôn kính, sự bất kính, sự vô lễ sự lỗi lầm, sự thiếu sót (làm tổn thương đến danh dự của mình), sự vi phạm quy ước xã hội, lời nói lỡ; hành động tếu tự do, quyền tự do, sự tự tiện, sự mạn phép, ((thường) số nhiều) thái độ sỗ sàng, thái độ coi thường, thái độ nhờn, thái độ tuỳ tiện, (số nhiều) đặc quyền, nữ thần tự do tội lỗi, tội ác; sự phạm (luân thường đạo lý, thẩm mỹ...), nghề gì cũng vinh quang, (từ lóng) kịch liệt, mãnh liệt, phạm tội, mắc tội; gây tội, phạm đến, phạm vào, đáng thương hơn là đáng trách, được phúc mà bạc bẽo vô ơn lỗi ngữ pháp, điều lầm lỗi…
  • Biên soạn 失禮 shīlǐ v.o. lack proper etiquette

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不合乎禮。《莊子.漁父》:「夫遇長不敬,失禮也。」《三國演義》第三八回:「汝若同往,不可失禮。」 2.對人表示禮貌不周的客氣話。《老殘遊記二編》第五回:「敝上給德大人請安,說昨兒不知道大人駕到,失禮的很。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 违背礼节; 失敬。
  • Kaggle Zh-Vi discourteously

Eng

  • JMdict discourtesy
  • JMdict impoliteness
  • JMdict excuse me
  • JMdict goodbye
  • JMdict to leave
  • Cihui to act discourteously; forgive me (for my impropriety)
  • Tần suất từ 失禮 shīlǐ v.o. lack proper etiquette , Nǐ zhème zuò tài ∼ le. It's a breach of etiquette for you to do that. ◆f.e. Excuse me

Đức

  • Handedict respektlos

ja

  • JMdict 失礼(しつれい)

other

  • Nguồn khác Đánh mất sự đối xử tốt đẹp với người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

失仪

Từ trái nghĩa

多礼 · 得体