得其所 đắc kì sở Hán Việt: đắc kì sở Tổng quan Cấu tạo: 得 (đắc) + 其 (kì) + 所 (sở)Hán Việtđắc kì sởCấu tạo得 + 其 + 所 · đắc + kì + sở nghĩa thành phần: đắc + kì + sở Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 形容安恬、適意或稱心如意的樣子。參見「得其所哉」條。《紅樓夢》第六八回:「那尤二姐得了這個所在,又見園中姊妹各各相好,倒也安心樂業的,自為得其所矣。」