得利
đắc lợi
Hán Việt: đắc lợi · Pinyin: dé lì
Tổng quan
được lợi (từ gì đó)
獲得利潤、利益。如:「漁翁得利」。《文明小史》第二一回:「積聚多了,就做些私貨買賣,常常得利。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 được lợi
- Tần suất từ được lợi (từ gì đó)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獲得利潤、利益。如:「漁翁得利」。《文明小史》第二一回:「積聚多了,就做些私貨買賣,常常得利。」
Eng
- Cihui to benefit (from sth)
- Tần suất từ to benefit (from sth)