失利

shī lìthất lợi

Hán Việt: thất lợi · Pinyin: shī lì

Tổng quan

thất bại; không thành công; bất lợi; chiến bại. rút ra bài học thất bại trong chiến tranh sẽ có lợi cho cuộc chiến về sau. 青年足球隊初戰失利. đội bóng thanh niên thất bại ngay trong trận đầu. 比賽失利. thi đấu thất bại

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.丧失财利。 2.战败; 打败仗。 3.指比赛﹑考试中失败。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.戰敗、打敗仗。《喻世明言.卷六.葛令公生遣弄珠兒》:「主上在夾寨失利,唐兵分道入寇。」 2.吃虧、喪失利益。《紅樓夢》第五八回:「深恐不令芳官認他做乾娘,便有許多失利之處,故心中只要買轉他們。」

Cấu tạo: 失 (thất) + 利 (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thua
  • Cihui chịu thất bại
  • Tần suất từ thua , chịu thất bại; thất bại; không thành công; bất lợi; chiến bại. rút ra bài học thất bại trong chiến tranh sẽ có lợi cho cuộc chiến về sau. 青年足球隊初戰失利. đội bóng thanh niên thất bại ngay trong trận đầu. 比賽失利. thi đấu thất bại.; thất bại; không thành công; bất lợi; chiến bại
  • Biên soạn 失利 shīlì v.o. suffer a setback/defeat

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.戰敗、打敗仗。《喻世明言.卷六.葛令公生遣弄珠兒》:「主上在夾寨失利,唐兵分道入寇。」 2.吃虧、喪失利益。《紅樓夢》第五八回:「深恐不令芳官認他做乾娘,便有許多失利之處,故心中只要買轉他們。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.丧失财利。 2.战败; 打败仗。 3.指比赛﹑考试中失败。

Eng

  • Cihui to lose; to suffer defeat
  • Tần suất từ 失利 shīlì v.o. suffer a setback/defeat , Jīnnián ¹dì-yī ²chǎng bǐsài, ²jiǎ ²duì jiu ∼ le. Team A lost its first game of the year

Đức

  • Handedict Abfuhr

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

得利 · 顺利