得勢

dé shì đắc thế

Hán Việt: đắc thế · Pinyin: dé shì

Tổng quan

giành được quyền lực | có được quyền uy | trở nên thống trị

Cấu tạo: (đắc) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giành được quyền lực | có được quyền uy | trở nên thống trị
  • Cihui đắc thế đắc thế ☆Có được hoàn cảnh thuận lợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.得到權位。《韓非子.難勢》:「今曰堯舜得勢而治,桀紂得勢而亂。」《野叟曝言》第五九回:「得勢則聚若蠅蚊,失勢則散若鳥獸、甚至賣主求榮者頗多。」 2.獲得有利的形勢。如:「雖仗著地形得勢,攻守皆易,但仍不可掉以輕心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 取得权势; 谓占有优势; 犹得意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.取得权势。 2.谓占有优势。 3.犹得意。

Eng

  • CC-CEDICT to win power|to get authority|to become dominant
  • Cihui to win power; to get authority; to become dominant

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

失势