得獎的

đắc tưởng đích

Hán Việt: đắc tưởng đích

Tổng quan

giải thưởng, phầm thưởng, (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng, giải xổ số; số trúng, (định ngữ) được giải, chiếm giải, (định ngữ), (mỉa mai) đại hạng, cực, đánh giá cao, quý, chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản...), (nghĩa bóng) của trời ơi, của bắt được, tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm, sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy, nạy, bẩy lên

Cấu tạo: (đắc) + (tưởng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải thưởng, phầm thưởng, (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng, giải xổ số; số trúng, (định ngữ) được giải, chiếm giải, (định ngữ), (mỉa mai) đại hạng, cực, đánh giá cao, quý, chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản...), (nghĩa bóng) của trời ơi, của bắt được, tịch thu (tàu bè, tài sản..…