得尺得寸

dé chǐ dé cùn đắc xích đắc thốn

Hán Việt: đắc xích đắc thốn · Pinyin: dé chǐ dé cùn

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (xích) + (đắc) + (thốn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所得不論多或少,都是實實在在,為其所有。語本《戰國策.秦策三》:「王不如遠交而近攻,得寸則王之寸,得尺亦王之尺也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 得:取得,获得。指得到实实在在的好处,得多少就是多少。
  • Tân Hoa Tự Điển 得取得,获得。指得到实实在在的好处,得多少就是多少。