得悉
đắc tất
Hán Việt: đắc tất · Pinyin: dé xī
Tổng quan
biết về | được thông báo
Nghĩa
Việt
- Cihui biết về | được thông báo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 知道、獲知。如:「近日得悉閣下高升,特致電祝賀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得知;获知得悉详情。
Eng
- CC-CEDICT to learn about|to be informed
- Cihui to learn about; to be informed