得知
đắc tri
Hán Việt: đắc tri · Pinyin: dé zhī
Tổng quan
tìm ra | biết được
Nghĩa
Việt
- Cihui tìm ra | biết được
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 獲知、知道。《儒林外史》第一回:「況這件事,原是我照顧你的,不然,老爺如何得知你會畫花?」《文明小史》第三一回:「人家早替他們當心,所以一有打算出京的樣子,他們早已得知,跑不了的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 岂知;可知; 获知,知晓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.岂知;可知。 2.获知,知晓。
Eng
- CC-CEDICT to find out|to learn of
- Cihui to find out; to learn of