得意忘言

dé yì wàng yánđắc ý vong ngôn

Hán Việt: đắc ý vong ngôn · Pinyin: dé yì wàng yán

Tổng quan

ĐẮC Ý VONG NGÔN Thành ngữ. Được ý quên lời. Nhân nơi lời nói khơi gợi mà ngộ đạo, sau khi ngộ đạo phải trừ hết sự trói buộc của lời nói. Chương Kỉnh trong TĐT q.14 ghi: 師當時六十夏,敕奉遷為座首。對聖上言論禪門法教,聖顏大悅。慇敬

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓既已领会其意旨,则不再需要表意之言词。语出《庄子.外物》"言者所以在意,得意而忘言。" 2.引申为彼此默喻,心照不宣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不拘泥於字句言辭,既得其意,則忘其言。語本《莊子.外物》:「言者所以在意,得意而忘言。」後指彼此有默契,心照不宣。《文明小史》第二回:「府縣心裡還當他們話到投機,得意忘言。」

Cấu tạo: 得 (đắc) + 意 (ý) + 忘 (vong) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn The meaning being already known, one's words are no longer necessary

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不拘泥於字句言辭,既得其意,則忘其言。語本《莊子.外物》:「言者所以在意,得意而忘言。」後指彼此有默契,心照不宣。《文明小史》第二回:「府縣心裡還當他們話到投機,得意忘言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓既已领会其意旨,则不再需要表意之言词。语出《庄子.外物》"言者所以在意,得意而忘言。" 2.引申为彼此默喻,心照不宣。

Eng

  • Cihui 得意忘言 éyìwàngyán f.e. The meaning being already known, one's words are no longer necessary

other

  • Nguồn khác Được ý quên lời
  • Nguồn khác Nhân nơi lời nói khơi gợi mà ngộ đạo, sau khi ngộ đạo phải trừ hết sự trói buộc của lời nói
  • Nguồn khác Chương Kỉnh trong TĐT q
  • Nguồn khác 14 ghi: 師當時六十夏,敕奉遷為座首。對聖上言論禪門法教,聖顏大悅。慇敬殊常,恩澤面臨,宣住章敬寺。大化京都,高懸佛日,都城名公,義學競集,擊難者如雲。師乃大震雷音,群英首伏,投針契意者,得意忘言 Khi ấy sư được 60 hạ, vâng lời vua làm Thủ tọa ở Phụng Thiên
  • Nguồn khác Trước nhà vua sư luận bàn về các pháp môn của nhà thiền, vua nghe rất vui, đặc biệt ân cần kính trọng
  • Nguồn khác Ân huệ của vua ban là bảo sư trụ trì chùa Chương Kỉnh, hoằng pháp rộng rãi ở kinh đô, treo cao mặt trời Phật
  • Nguồn khác Những người nổi tiếng của đô thành và hạng nghĩa học đua nhau tụ tập, kẻ ghét cũng nhiều như mây
  • Nguồn khác Sư thuyết pháp như sấm nổ, các bậc anh tài đều nể phục, người tri âm được ý quên lời rất ít có

Từ liên quan

Gần nghĩa

得意忘形 · 得意扬扬 · 得意门生 · 得意忘象 · 得意之色 · 得意洋洋 · 得意地 · 得意扬扬的