得救
đắc cứu
Hán Việt: đắc cứu · Pinyin: dé jiù
Tổng quan
được cứu
Nghĩa
Việt
- Cihui được cứu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 自艱困危急的情境中獲得救助。如:「他在海上漂流數日,終於得救。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 得到救助,脱离险境:落水儿童~了|大火被扑灭,这批珍贵的文物~了。
Eng
- CC-CEDICT to be saved
- Cihui to be saved