得未嘗有
đắc vị thường hữu
Hán Việt: đắc vị thường hữu · Pinyin: dé wèi cháng yǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從來未曾有過。宋.蘇軾〈與郭功甫書〉二首之一:「昨辱寵臨,久不聞語,殊出意表。蓋所謂得未嘗有也。」也作「得未曾有」。
Hán Việt: đắc vị thường hữu · Pinyin: dé wèi cháng yǒu