得未嘗有

dé wèi cháng yǒu đắc vị thường hữu

Hán Việt: đắc vị thường hữu · Pinyin: dé wèi cháng yǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (đắc) + (vị) + (thường) + (hữu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指前所未有,今始得之。同“得未曾有”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"得未曾有"。
  • Tân Hoa Tự Điển 指前所未有,今始得之。同得未曾有”。