得樣兒
đắc dạng nhi
Hán Việt: đắc dạng nhi · Pinyin: dé yàng ér
Tổng quan
đẹp: xinh đẹp/xinh xắn/dễ coi/dễ nhìn
Nghĩa
Việt
- Cihui đẹp: xinh đẹp/xinh xắn/dễ coi/dễ nhìn
- Cihui đẹp; xinh đẹp; xinh xắn; dễ coi; dễ nhìn (trang phục, trang điểm)。(服裝、打扮)好看;有樣子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 漂亮、好看。《兒女英雄傳》第一六回:「你看,叫你帶的那活計一趁,這兩件越發得樣兒了!」
Eng
- Cihui 得樣兒 éyàngr s.v. <topo.> looking smart/cute