得益

dé yìđắc ích

Hán Việt: đắc ích · Pinyin: dé yì

Tổng quan

thu được lợi ích

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.得到好处﹑益处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

得到利益。北齊.顏之推《顏氏家訓.養生》:「鄴中朝士,有單服杏仁、枸杞、黃精、朮煎者,得益者甚多,不能一一說爾。」

Cấu tạo: 得 (đắc) + 益 (ích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lợi ích
  • Tần suất từ thu được lợi ích
  • Biên soạn 得益 déyì v.o. benefit; profit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 得到利益。北齊.顏之推《顏氏家訓.養生》:「鄴中朝士,有單服杏仁、枸杞、黃精、朮煎者,得益者甚多,不能一一說爾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.得到好处﹑益处。
  • Kaggle Zh-Vi make profit

Eng

  • Cihui to derive benefit
  • Tần suất từ 得益 déyì v.o. benefit; profit , Wǒ xué Zhōngwén, ∼ bù shǎo. I've got a lot out of studying Chinese

Đức

  • Handedict profitieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

收获

Từ trái nghĩa

损失