收获
thu hoạch
Hán Việt: thu hoạch · Pinyin: shōu huò
Tổng quan
biến thể của 收穫
取得成熟的农作物:春天播种,秋天~; 取得的成熟的农作物,比喻心得、战果等:畅谈学习~。
1.收割,收取農作物。漢.荀悅《前漢紀.卷八.文帝紀》:「力耕數芸,收獲如寇盜之至。」也作「收穫」。 2.獲得的成果、成績、心得等。唐.白居易〈與希朝詔〉:「況殺傷既重,收獲頗多。」也作「收穫」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 收穫 shōuhuò* v. bring in a crop/harvest ◆n. gains; results
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.收割,收取農作物。漢.荀悅《前漢紀.卷八.文帝紀》:「力耕數芸,收獲如寇盜之至。」也作「收穫」。 2.獲得的成果、成績、心得等。唐.白居易〈與希朝詔〉:「況殺傷既重,收獲頗多。」也作「收穫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 取得成熟的农作物:春天播种,秋天~; 取得的成熟的农作物,比喻心得、战果等:畅谈学习~。
- Kaggle Zh-Vi bring in
Eng
- Cihui variant of 收穫; 收获
Đức
- Handedict Ernte, Ertrag, Ergebnis
other
- Nguồn khác Gặt hái được