得票數

dé piào shuò đắc phiếu sổ

Hán Việt: đắc phiếu sổ · Pinyin: dé piào shuò

Tổng quan

sự bầu cử; nơi bầu cử, số phiếu bầu, số người bỏ phiếu, sự kiếm số cử tri, cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề gì), (tiếng địa phương);(đùa cợt) cái đầu, thu phiếu bầu của, thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên), bỏ (phiếu), bỏ phiếu, con vẹt, (the Poll) (từ lóng) những học sinh đỗ thường (ở đại học Căm,brít), (định ngữ) đỗ thường, thú không sừng, bò không sừng, cắt ngọn, xén ngọn (c…

Cấu tạo: (đắc) + (phiếu) + (sổ)

Nghĩa

Eng

  • Cihui poll

ja

  • JMdict number of votes obtained (polled)