徜徉
thảng dương
Hán Việt: thảng dương · Pinyin: cháng yáng
Tổng quan
đi dạo thong thả | nán lại | la cà rong chơi; thong thả; dạo chơi。閒游;安閒自在地步行。也作倘佯。
Nghĩa
Việt
- Cihui đi dạo thong thả | nán lại | la cà rong chơi; thong thả; dạo chơi。閒游;安閒自在地步行。也作倘佯。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 安閒自在的徘徊。唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「膏吾車兮秣吾馬,從子於盤兮,終吾生以徜徉。」《儒林外史》第五五回:「向梅根冶後,幾番嘯傲;杏花村裡,幾度徜徉。」也作「倘佯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 闲游;安闲自在地步行。
Eng
- CC-CEDICT to wander about unhurriedly; to linger; to loiter
- Cihui to wander about unhurriedly; to linger; to loiter