徜

chángthảngNôm thang

Hán Việt: thảng · Pinyin: cháng · Nôm: thang

Tổng quan

Thảng dương [徜佯] đùa giỡn, chơi nhởn

徜徉 · 徜恍 · 徜徉恣肆 · 徉徜 · 迷离徜仿 · 迷离徜彷 · 迷离徜恍 · 迷離徜仿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincháng
Hán Việtthảng
Âm Nômthang
Quảng Đôngsoeng4
Nhật BảnSAMAYOU
Hàn Quốc상
Chú âmㄔㄢˊ
Hán ngữ Trung cổzjang
Phản thiết辰羊切
Thanh mẫu常
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thảng dương [徜佯] đùa giỡn, chơi nhởn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thảng thảng (thong thả) [Eng: to stroll unhurriedly]
  • Giản Dị Hán Nôm thường thường dương (đi lại thong thả) [Eng: leisurely]
  • Giản Dị Hán Nôm thang lang thang; thuốc thang [Eng: to wander; medical treatment]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「徜徉」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 徜 (形声。尚声。徜徉闲游; 安闲自在地步行) 徜徉中庭。--宋玉《风赋》 徜 cháng 【徜徉】安闲游乐; 自由自在地步行。又作倘佯。 【嫦娥】神话中由人间飞到月亮上去的仙女。 徜cháng

Eng

  • CC-CEDICT sit cross-legged, walk back and forth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】市羊切【集韻】辰羊切,𠀤音常。【玉篇】徜徉,猶徘徊也。【廣雅】徜徉,戲蕩也。【韓愈·送李愿歸盤谷序】終吾生以徜徉。

Tự hình

  • Khải thư
  • Thảo thư