从善王

tòng thiện vương

Hán Việt: tòng thiện vương

Tổng quan

ương tước của con thứ 10 vua Minh Mệnh, sinh 1819, mất 1870, tên là Miên Thẩm, tự là Thận Minh, hiệu là Thương Sơn, biệt hiệu là Bạch Hào Tử, giữ chức Tả Tông nhân đời Tự Đức, giỏi thơ. Tác phẩm có Thương sơn thi tập và Nạp bị tập. Từng được vua Tự Đức khen rằng: »Thi đáo Tùng Tuy thất thịnh đường«. tùng thiện vương tùng thiện vương ☆Vương tước của con thứ 10 vua Minh Mệnh, sinh 1819, mất 1870, tê…

Cấu tạo: (tòng) + (thiện) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ương tước của con thứ 10 vua Minh Mệnh, sinh 1819, mất 1870, tên là Miên Thẩm, tự là Thận Minh, hiệu là Thương Sơn, biệt hiệu là Bạch Hào Tử, giữ chức Tả Tông nhân đời Tự Đức, giỏi thơ. Tác phẩm có Thương sơn thi tập và Nạp bị tập. Từng được vua Tự Đức khen rằng: »Thi đáo Tùng Tu…