從從容容

cóng cóng róng róng tòng tòng dung dung

Hán Việt: tòng tòng dung dung · Pinyin: cóng cóng róng róng

Tổng quan

không vội vàng | từng bước một

Cấu tạo: (tòng) + (tòng) + (dung) + (dung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không vội vàng | từng bước một

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鎮定沉著,不慌不忙。如:「面試時,他從從容容地應對,一副胸有成竹的樣子。」

Eng

  • CC-CEDICT unhurried|all in good time
  • Cihui unhurried; all in good time

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

匆匆忙忙