從新

cóng xīn tòng tân

Hán Việt: tòng tân · Pinyin: cóng xīn

Tổng quan

làm lại: lại lần nữa/lại/lần nữa/nữa/bằng cách khác

Cấu tạo: (tòng) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm lại: lại lần nữa/lại/lần nữa/nữa/bằng cách khác
  • Cihui làm lại; lại lần nữa; lại; lần nữa; nữa; bằng cách khác。重新。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重新。如:「從新開始」、「從新算起」。《大宋宣和遺事.元集》:「神宗是個聰明的官家,朝廷上大綱小紀,一一要從新整理一番。」《儒林外史》第三六回:「從新同他見了禮,請眾位坐下。」

Eng

  • Cihui 從新 óngxīn adv. 1. again 2. anew; afresh | Yīqiè ∼ kāishǐ. Everything starts afresh.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从头 · 重新