重新

chóng xīn trọng tân

Hán Việt: trọng tân · Pinyin: chóng xīn

Tổng quan

lại | một lần nữa | tái-

Cấu tạo: (trọng) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lại | một lần nữa | tái-

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從頭開始,再一次。《初刻拍案驚奇》卷一九:「獻神已畢,就將福物收去,整理一整理,重新擺出來。」《儒林外史》第一二回:「又見他帶了一個俠客來,更覺舉動不同於眾,又重新擺出酒來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又一次; 从头另行开始; 再次装修使面貌一新。明李贽有《栖霞寺重新佛殿劝化文》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.又一次。 2.从头另行开始。 3.再次装修使面貌一新。明李贽有《栖霞寺重新佛殿劝化文》。

Eng

  • CC-CEDICT again; once more; re-
  • Cihui again; once more; re-

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从新 · 再行