從琛

tòng sâm

Hán Việt: tòng sâm

Tổng quan

TÙNG SÂM (? -?) Thiền sư đời Ngũ Đại, theo học với Thiền sư Bảo Phúc Tùng Triển và đắc pháp. Khi ra hoằng pháp sư trụ núi Phụng Hoàng tại Tuyền Châu. Có vị tăng hỏi: Thế nào là cảnh của Phụng Hoàng? S

Cấu tạo: 从 (tòng) + 琛 (sâm)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (? -?) Thiền sư đời Ngũ Đại, theo học với Thiền sư Bảo Phúc Tùng Triển và đắc pháp
  • Nguồn khác Khi ra hoằng pháp sư trụ núi Phụng Hoàng tại Tuyền Châu
  • Nguồn khác Có vị tăng hỏi: Thế nào là cảnh của Phụng Hoàng? Sư đáp: Đêm tuyết xem trăng sáng
  • Nguồn khác Thự hiệu: Hồng Nhẫn Thiền sư

Từ liên quan

Gần nghĩa

从下 · 从不 · 从业 · 从严 · 从中 · 从事 · 从仆 · 从众