從頭

cóng tóu tòng đầu

Hán Việt: tòng đầu · Pinyin: cóng tóu

Tổng quan

làm lại từ đầu | từ đầu

Cấu tạo: (tòng) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm lại từ đầu | từ đầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自起初開始。宋.辛棄疾〈臨江仙.六十三年無限事〉詞:「六十三年無限事,從頭悔恨難追。」《紅樓夢》第二三回:「展開『會真記』,從頭細玩。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从最初开始; 重新开始; 犹当头。劈头盖脸。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从最初开始。 2.重新开始。 3.犹当头。劈头盖脸。

Eng

  • CC-CEDICT anew|from the start
  • Cihui anew; from the start

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

從新